Skip to content

Commit f4c6b1f

Browse files
BGforgeNet/msg2po: full chain
1 parent a0b0c2d commit f4c6b1f

26 files changed

Lines changed: 395 additions & 189 deletions

data/text/vietnamese/dialog/ccacon.msg

Lines changed: 8 additions & 8 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -8,11 +8,11 @@
88
{107}{}{Cậu bị điên à mà đi lại không mặc quân phục? Mặc đồ vào!}
99
{108}{}{Trung sĩ mà bắt được cậu không mặc quân phục thì ông ấy sạc cho teo chim.}
1010
{109}{}{Sao cậu lại không mặc quân phục?}
11-
{110}{}{Holy shit! We're being invaded! Alert!}
12-
{111}{}{Intruders! Call the guard!}
13-
{112}{}{Guard! Intruders in air traffic control!}
14-
{113}{}{What's up? Are we under attack?}
15-
{114}{}{Why the alert? What's happening?}
16-
{115}{}{What the hell's going on?}
17-
{200}{}{What are you doing? You have no reason to touch that.}
18-
{201}{}{Touch that again and you die.}
11+
{110}{}{Đm! Chúng ta đang bị xâm nhập! Báo động!}
12+
{111}{}{Có kẻ xâm nhập! Gọi bảo vệ ngay!}
13+
{112}{}{Bảo vệ đâu! Có kẻ xâm nhập trong phòng điều khiển không lưu!}
14+
{113}{}{Gì thế? Chúng ta bị tấn công à?}
15+
{114}{}{Sao lại báo động? Chuyện gì thế?}
16+
{115}{}{Cái củ lìn gì đang diễn ra thế?}
17+
{200}{}{Cậu đang làm gì thế? Cậu không có lí do gì để chạm vào cái đó.}
18+
{201}{}{Chạm vào lần nữa là chết đấy.}
Lines changed: 41 additions & 41 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -1,50 +1,50 @@
1-
{100}{}{You see a tech.}
2-
{101}{}{You see an Enclave technician.}
3-
{102}{}{You see someone wearing a lab coat. He appears confident and self-assured.}
4-
{103}{}{Yes, soldier?}
5-
{104}{}{Me new here. Need ask question.}
1+
{100}{}{Bạn thấy một kĩ thuật viên.}
2+
{101}{}{Bạn thấy một kĩ thuật viên của Enclave.}
3+
{102}{}{Bạn thấy một người mặc áo khoác phòng thí nghiệm. Ông ta trông có vẻ rất tự tin.}
4+
{103}{}{Gì thế, cậu lính?}
5+
{104}{}{Ngộ mới đây. Cần hỏi.}
66
{105}{}{Ngộ chỉ chào. Ngộ đi giờ.}
7-
{106}{}{I'm new here and I'm trying to get familiar with the base. Can I ask you some questions?}
8-
{107}{}{Just saying hi. See ya.}
9-
{108}{}{Sure. I've got a few minutes.}
7+
{106}{}{Tôi là người mới ở đây và đang cố làm quen với căn cứ. Tôi có thể hỏi vài câu không?}
8+
{107}{}{Chỉ chào thôi. Gặp lại sau.}
9+
{108}{}{Được, tôi có vài phút.}
1010
{109}{}{Tôi có thể giúp gì đây?}
11-
{110}{}{What this place?}
12-
{111}{}{What you job?}
13-
{112}{}{Where Enclave main base at?}
14-
{113}{}{Me look for vertibird plans. Where I find?}
15-
{117}{}{Me be go now.}
11+
{110}{}{Đây chỗ nào?}
12+
{111}{}{Việc ông gì?}
13+
{112}{}{Căn cứ chính Enclave chỗ mô?}
14+
{113}{}{Ngộ tìm bản vẽ máy bay trực thăng. Ngộ tìm đâu?}
15+
{117}{}{Ngộ đi giờ.}
1616
{118}{}{Đây là nơi nào?}
17-
{119}{}{What is your job here?}
18-
{120}{}{Where is the Enclave main base located?}
19-
{121}{}{I need to look at the vertibird plans. Where are they kept?}
20-
{125}{}{Nothing. I've got to go.}
21-
{126}{}{This is air traffic control. From here we can track all vertibird movement.}
22-
{127}{}{Me see. Me ask more.}
23-
{128}{}{All right. A couple more questions.}
24-
{129}{}{I'm a computer technician, first class. I maintain the link to the mainframe below.}
25-
{130}{}{Uh... yeah.}
26-
{131}{}{Good. Keep up the good work.}
27-
{132}{}{Didn't you come from there?}
28-
{133}{}{Uh... no, me come from up north.}
29-
{134}{}{No actually, I'm from up north.}
30-
{135}{}{Oh... I didn't know we had an outpost up there. Anyway, the main base is off the coast of San Fran a ways.}
31-
{136}{}{How we get there?}
32-
{137}{}{Well... How do we get there?}
33-
{138}{}{By vertibird, of course. There's no other way, unless you have a ship. It's way too far to swim.}
17+
{119}{}{Công việc của ông ở đây là gì?}
18+
{120}{}{Căn cứ chính của Enclave nằm ở đâu?}
19+
{121}{}{Tôi cần xem bản vẽ máy bay trực thăng. Chúng để ở đâu thế?}
20+
{125}{}{Không có gì. Tôi phải đi đây.}
21+
{126}{}{Đây là phòng kiểm soát không lưu. Chúng tôi có thể theo dõi tất cả các chuyến bay tại đây.}
22+
{127}{}{Ngộ thấy. Ngộ hỏi thêm.}
23+
{128}{}{Được rồi. Hỏi thêm mấy câu nữa.}
24+
{129}{}{Tôi là kĩ thuật viên máy tính, hạng nhất. Tôi duy trì liên kết đến máy chủ ở bên dưới.}
25+
{130}{}{... vậy à.}
26+
{131}{}{Tốt. Cứ tiếp tục đi.}
27+
{132}{}{Chẳng phải cậu đến từ đó sao?}
28+
{133}{}{... không, ngộ đến từ phía Bắc.}
29+
{134}{}{Không, tôi thực ra đến từ phía Bắc.}
30+
{135}{}{... tôi không biết là chúng ta có tiền đồn ở đấy đâu. Còn căn cứ chính nằm cách bờ biển San Fran một quãng.}
31+
{136}{}{Chúng ta đến thế nào?}
32+
{137}{}{... Làm sao đế đến được đó?}
33+
{138}{}{Bằng máy bay trực thăng, dĩ nhiên rồi. Chẳng có cách nào khác, trừ phi có thuyền. Chỗ đấy quá xa để bơi đến.}
3434
{139}{}{Cám ơn.}
3535
{140}{}{Cám ơn.}
36-
{141}{}{Vertibird plans... I don't see why you would need to know that. I suggest you talk to maintenance next door.}
36+
{141}{}{Bản vẽ máy bay trực thăng... tôi không hiểu tại sao cậu lại cần thứ đó. Tôi khuyên cậu sang nói chuyện với phòng bảo trì bên cạnh ấy.}
3737
{142}{}{Okay.}
3838
{143}{}{Hiểu rồi.}
39-
{153}{}{Are you nuts, walking around here out of uniform? Get suited up!}
39+
{153}{}{Cậu điên à, đi lại ở đây mà không mặc quân phục? Mặc đồ vào!}
4040
{154}{}{Trung sĩ mà bắt được cậu không mặc quân phục thì ông ấy sạc cho teo chim.}
4141
{155}{}{Sao cậu lại không mặc quân phục?}
42-
{156}{}{Holy shit! We're being invaded! Alert!}
43-
{157}{}{Intruders! Call the guard!}
44-
{158}{}{Guard! Intruders in the comm center!}
45-
{159}{}{What's up? Are we under attack?}
46-
{160}{}{Why the alert? What's happening?}
47-
{161}{}{What the hell's going on?}
48-
{162}{}{I'm just a tech! Don't shoot me!}
49-
{163}{}{I didn't sign up for combat, just tech training!}
50-
{164}{}{This is a lab coat, not armor! I'm outta here!}
42+
{156}{}{Đm! Chúng ta đang bị xâm nhập! Báo động!}
43+
{157}{}{Có kẻ xâm nhập! Gọi bảo vệ ngay!}
44+
{158}{}{Bảo vệ đâu! Có kẻ xâm nhập trong trung tâm liên lạc!}
45+
{159}{}{Gì thế? Chúng ta bị tấn công à?}
46+
{160}{}{Sao lại báo động? Chuyện gì thế?}
47+
{161}{}{Cái củ lìn gì đang diễn ra thế?}
48+
{162}{}{Tôi chỉ là kĩ thuật viên thôi! Đừng bắn tôi!}
49+
{163}{}{Tôi đâu có đăng kí chiến đấu, chỉ huấn luyện kĩ thuật thôi!}
50+
{164}{}{Đây là áo khoác thí nghiệm chứ có phải giáp đâu! Tôi biến khỏi đây đây!}
Lines changed: 14 additions & 14 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -1,14 +1,14 @@
1-
{100}{}{You see Mr. Cheater.}
2-
{101}{}{He still looks like a cheater.}
3-
{200}{}{Hello I am Mr. Cheater. How may I help you?}
4-
{201}{}{Will you kidnap my tribe?}
5-
{202}{}{Will you put me on the Shi quest?}
6-
{203}{}{Will you put me on the Elron quest?}
7-
{204}{}{Will you put me on the Brotherhood quest?}
8-
{205}{}{Make it so I've already been to the military base.}
9-
{206}{}{I've kidnapped your tribe.}
10-
{207}{}{I've put you on the Shi quest.}
11-
{208}{}{I've put you on the Elron quest.}
12-
{209}{}{I've put you on the Brotherhood quest.}
13-
{210}{}{Now you have been to the military base.}
14-
{211}{}{Thank you, Mr. Cheater.}
1+
{100}{}{Bạn thấy Ngài chơi xấu.}
2+
{101}{}{Trông hắn ta vẫn giống kẻ chơi xấu.}
3+
{200}{}{Chào, tôi là Ngài chơi xấu. Tôi có thể giúp gì được?}
4+
{201}{}{Ông có thể bắt cóc bộ tộc của tôi không?}
5+
{202}{}{Ông có thể cho tôi nhiệm vụ của người Shi không?}
6+
{203}{}{Ông có thể cho tôi nhiệm vụ của Elron không?}
7+
{204}{}{Ông có thể cho tôi nhiệm vụ của Hội bằng hữu không?}
8+
{205}{}{Hãy đặt để tôi đã đến căn cứ quân sự rồi.}
9+
{206}{}{Tôi đã bắt cóc bộ tộc.}
10+
{207}{}{Tôi đã bật nhiệm vụ của người Shi.}
11+
{208}{}{Tôi đã bật nhiệm vụ Elron.}
12+
{209}{}{Tôi đã bật nhiệm vụ của Hội bằng hữu.}
13+
{210}{}{Giờ cậu đã đến căn cứ quân sự.}
14+
{211}{}{Cám ơn, Ngài chơi xấu.}

data/text/vietnamese/dialog/ccchris.msg

Lines changed: 37 additions & 37 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -1,40 +1,40 @@
1-
{100}{}{You see an old man.}
2-
{101}{}{You see Chris, the gas station attendant.}
3-
{102}{}{You see a scruffy-looking old man wearing a purple robe.}
4-
{103}{}{Howdy, stranger. Whoa baby! Check out that set of wheels. Ain't seen one
5-
of those in years. What can old Chris do for you?}
6-
{104}{}{Howdy, stranger. Ain't seen you around these parts before. What can old
7-
Chris do for you?}
8-
{105}{}{What this place?}
9-
{106}{}{Me look for Navarro. This it?}
10-
{107}{}{You see metal bird fly here?}
11-
{108}{}{You hear Enclave? They here?}
12-
{109}{}{Me just look around.}
1+
{100}{}{Bạn thấy một ông già.}
2+
{101}{}{Bạn thấy Chris, người trông coi trạm xăng.}
3+
{102}{}{Bạn thấy một ông già ăn mặc lôi thôi trong chiếc áo choàng màu tím.}
4+
{103}{}{Chào chào, người lạ. Ồ bé yêu ơi! Xem bộ bánh xe này. Bao năm rồi mới lại
5+
thấy một chiếc. Lão Chris có thể giúp gì nhỉ?}
6+
{104}{}{Chào chào, người lạ. Chưa thấy cậu ở đây bao giờ. Lão Chris có thể giúp
7+
gì đây?}
8+
{105}{}{Đây chỗ nào?}
9+
{106}{}{Ngộ tìm Navarro. Đây phải không?}
10+
{107}{}{Ông thấy chim sắt bay ở đây?}
11+
{108}{}{Ông có nghe Enclave? Họ đây?}
12+
{109}{}{Ngộ chỉ ngó quanh.}
1313
{110}{}{Đây là nơi nào?}
14-
{111}{}{I'm looking for Navarro. Is this it?}
15-
{112}{}{Have you seen any vertibirds fly through here?}
16-
{113}{}{Ever hear of the Enclave? Are they around here?}
17-
{114}{}{I'm just looking around.}
18-
{115}{}{This here's my place, Chris's. It's a service station - ain't you ever
19-
seen one of those, in old magazines and such? That's what I got here - a service
20-
station.}
21-
{116}{}{Me look for Navarro. This it?}
22-
{117}{}{You see metal bird fly here?}
23-
{118}{}{You hear Enclave? They here?}
24-
{119}{}{Uh... me got go.}
25-
{120}{}{I'm looking for Navarro. Is this it?}
26-
{121}{}{Have you seen any vertibirds fly through here?}
27-
{122}{}{Ever hear of the Enclave? Are they around here?}
28-
{123}{}{Sorry, got to go.}
29-
{124}{}{Navarro? Ain't heard that name in ages. Old military base southeast of
30-
San Fran, and that's a ways south of here.}
31-
{125}{}{Me been there. It not Navarro.}
32-
{126}{}{Okay. Me thank. Me look there.}
33-
{127}{}{You lie me. Me know Navarro here. You tell truth or me make you sorry!}
34-
{128}{}{I've been there and that's not Navarro.}
35-
{129}{}{Okay. I'll take a look there. Thanks.}
36-
{130}{}{You're lying. I know that Navarro's here. Tell me the truth or you'll
37-
be sorry!}
14+
{111}{}{Tôi đang tìm Navarro. Có phải ở đây không?}
15+
{112}{}{Ông có nhìn thấy cái máy bay trực thăng nào bay qua đây không?}
16+
{113}{}{Có từng nghe đến Enclave không? Họ có ở quanh đây không?}
17+
{114}{}{Tôi chỉ ngó quanh đây thôi.}
18+
{115}{}{Đây là chỗ của tôi, của Chris. Đây là trạm dịch vụ – chưa từng nhìn thấy
19+
trước đây, trong tạp chí cũ hoặc đại khái thế à? Đó là thứ này – một
20+
trạm dịch vụ.}
21+
{116}{}{Ngộ tìm Navarro. Đây phải không?}
22+
{117}{}{Ông thấy chim sắt bay ở đây?}
23+
{118}{}{Ông có nghe Enclave? Họ đây?}
24+
{119}{}{... ngộ phải đi.}
25+
{120}{}{Tôi đang tìm Navarro. Có phải ở đây không?}
26+
{121}{}{Ông có nhìn thấy cái máy bay trực thăng nào bay qua đây không?}
27+
{122}{}{Có từng nghe đến Enclave không? Họ có ở quanh đây không?}
28+
{123}{}{Xin lỗi, phải đi.}
29+
{124}{}{Navarro? Lâu lắm rồi chưa nghe thấy cái tên đó. Căn cứ quân sự cũ ở phía
30+
Đông Nam của San Fran, đi tuốt về phía Nam cơ.}
31+
{125}{}{Ngộ đến đó. Không phải Navarro.}
32+
{126}{}{Okay. Ngộ cám ơn. Ngộ xem đó.}
33+
{127}{}{Ông lừa ngộ. Ngộ biết Navarro đây. Ông nói thật hoặc ngộ làm ông xin lỗi!}
34+
{128}{}{Tôi đã ở đó và chỗ đó không phải là Navarro.}
35+
{129}{}{Okay, tôi sẽ đến đó xem. Cám ơn.}
36+
{130}{}{Ông nói dối. Tôi biết là Navarro ở đây. Nói thật đi hoặc tôi sẽ cho
37+
ông một trận!}
3838
{131}{}{Huh? Uh... Well sure it is. I heard tell of it a while back! Navarro
3939
military base, southeast of San Francisco.}
4040
{132}{}{You lie me. Me no got patience. You tell truth or me make you sorry!}
@@ -139,7 +139,7 @@
139139
replacements?}
140140
{200}{}{Wait a minute. Are you trying to say you're one of the Enclave
141141
replacements?}
142-
{201}{}{Uh... yeah.}
142+
{201}{}{... vậy à.}
143143
{202}{}{That's right.}
144144
{203}{}{Damn. Sorry for the hassles. I'm supposed to clear a bunch of newbies
145145
coming through here but I got to weed out the trash. Anyway, just go up to the gate,

data/text/vietnamese/dialog/cccomp1.msg

Lines changed: 1 addition & 1 deletion
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -1,4 +1,4 @@
1-
{100}{}{You see a tech.}
1+
{100}{}{Bạn thấy một kĩ thuật viên.}
22
{101}{}{You see a computer tech.}
33
{102}{}{You see someone wearing a lab coat, complete with pocket protector and a stash of pens.}
44
{103}{}{Good day, soldier.}

data/text/vietnamese/dialog/cccomp2.msg

Lines changed: 6 additions & 6 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -1,11 +1,11 @@
1-
{100}{}{You see a tech.}
2-
{101}{}{You see an Enclave technician.}
3-
{102}{}{You see someone wearing a lab coat. He appears confident and self-assured.}
4-
{103}{}{Yes, soldier?}
5-
{104}{}{What this place?}
1+
{100}{}{Bạn thấy một kĩ thuật viên.}
2+
{101}{}{Bạn thấy một kĩ thuật viên của Enclave.}
3+
{102}{}{Bạn thấy một người mặc áo khoác phòng thí nghiệm. Ông ta trông có vẻ rất tự tin.}
4+
{103}{}{Gì thế, cậu lính?}
5+
{104}{}{Đây chỗ nào?}
66
{105}{}{Ngộ chỉ chào. Ngộ đi giờ.}
77
{106}{}{Đây là nơi nào?}
8-
{107}{}{Just saying hi. See ya.}
8+
{107}{}{Chỉ chào thôi. Gặp lại sau.}
99
{108}{}{This is the computer room. That's the mainframe over there, the interface terminal is next to it, and these devices are the holotape data storage units. This is the latest and the greatest.}
1010
{109}{}{Oh. Uh, what you do?}
1111
{110}{}{So, what do you do here?}

data/text/vietnamese/dialog/ccdoctor.msg

Lines changed: 6 additions & 6 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -9,7 +9,7 @@
99
{107}{}{Muốn biết gì nào?}
1010
{108}{}{Who you?}
1111
{109}{}{What you do?}
12-
{110}{}{What this place?}
12+
{110}{}{Đây chỗ nào?}
1313
{111}{}{Why room made no sound?}
1414
{112}{}{Why D'claw in other room?}
1515
{113}{}{Why doggie by door no move? No nothing?}
@@ -125,12 +125,12 @@
125125
{187}{}{Are you a civilian?}
126126
{188}{}{This is the med lab. The armory is down the hall on your left.}
127127
{189}{}{Why are you out of uniform?}
128-
{190}{}{Holy shit! We're being invaded! Alert!}
129-
{191}{}{Intruders! Call the guard!}
128+
{190}{}{Đm! Chúng ta đang bị xâm nhập! Báo động!}
129+
{191}{}{Có kẻ xâm nhập! Gọi bảo vệ ngay!}
130130
{192}{}{Guard! Intruders in the med lab!}
131-
{193}{}{What's up? Are we under attack?}
132-
{194}{}{Why the alert? What's happening?}
133-
{195}{}{What the hell's going on?}
131+
{193}{}{Gì thế? Chúng ta bị tấn công à?}
132+
{194}{}{Sao lại báo động? Chuyện gì thế?}
133+
{195}{}{Cái củ lìn gì đang diễn ra thế?}
134134
{196}{}{I'm not a hostile, don't shoot me.}
135135
{197}{}{I didn't sign up for combat, so leave me alone.}
136136
{198}{}{Damn it! I'm a doctor not a soldier!}

data/text/vietnamese/dialog/ccdrgrd.msg

Lines changed: 1 addition & 1 deletion
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -2,7 +2,7 @@
22
{101}{}{You see the commander's door guard.}
33
{102}{}{You see someone in combat armor. There is an insignia on the breastplate that you are not familiar with.}
44
{103}{}{Sir! What is your business here?}
5-
{104}{}{What this place?}
5+
{104}{}{Đây chỗ nào?}
66
{105}{}{Uh... me new here.}
77
{106}{}{Me here clean.}
88
{107}{}{Me not remember. Me go.}

data/text/vietnamese/dialog/ccncomp.msg

Lines changed: 1 addition & 1 deletion
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -14,7 +14,7 @@
1414
{113}{}{Where base commander?}
1515
{114}{}{Me guess that all.}
1616
{115}{}{Where are the vertibird plans located?}
17-
{116}{}{Where is the Enclave main base located?}
17+
{116}{}{Căn cứ chính của Enclave nằm ở đâu?}
1818
{117}{}{Where is the armory located?}
1919
{118}{}{Where is the base commander's office located?}
2020
{119}{}{I guess that's all.}

data/text/vietnamese/dialog/ccomp1.msg

Lines changed: 1 addition & 1 deletion
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -1,4 +1,4 @@
1-
{100}{}{You see a tech.}
1+
{100}{}{Bạn thấy một kĩ thuật viên.}
22
{101}{}{You see a computer tech.}
33
{102}{}{You see someone wearing a lab coat complete with pocket protector and a stash of pens.}
44
{103}{}{Good day soldier.}

0 commit comments

Comments
 (0)