|
1 | | -{100}{}{You see a tech.} |
2 | | -{101}{}{You see an Enclave technician.} |
3 | | -{102}{}{You see someone wearing a lab coat. He appears confident and self-assured.} |
4 | | -{103}{}{Yes, soldier?} |
5 | | -{104}{}{Me new here. Need ask question.} |
| 1 | +{100}{}{Bạn thấy một kĩ thuật viên.} |
| 2 | +{101}{}{Bạn thấy một kĩ thuật viên của Enclave.} |
| 3 | +{102}{}{Bạn thấy một người mặc áo khoác phòng thí nghiệm. Ông ta trông có vẻ rất tự tin.} |
| 4 | +{103}{}{Gì thế, cậu lính?} |
| 5 | +{104}{}{Ngộ mới đây. Cần hỏi.} |
6 | 6 | {105}{}{Ngộ chỉ chào. Ngộ đi giờ.} |
7 | | -{106}{}{I'm new here and I'm trying to get familiar with the base. Can I ask you some questions?} |
8 | | -{107}{}{Just saying hi. See ya.} |
9 | | -{108}{}{Sure. I've got a few minutes.} |
| 7 | +{106}{}{Tôi là người mới ở đây và đang cố làm quen với căn cứ. Tôi có thể hỏi vài câu không?} |
| 8 | +{107}{}{Chỉ chào thôi. Gặp lại sau.} |
| 9 | +{108}{}{Được, tôi có vài phút.} |
10 | 10 | {109}{}{Tôi có thể giúp gì đây?} |
11 | | -{110}{}{What this place?} |
12 | | -{111}{}{What you job?} |
13 | | -{112}{}{Where Enclave main base at?} |
14 | | -{113}{}{Me look for vertibird plans. Where I find?} |
15 | | -{117}{}{Me be go now.} |
| 11 | +{110}{}{Đây chỗ nào?} |
| 12 | +{111}{}{Việc ông gì?} |
| 13 | +{112}{}{Căn cứ chính Enclave chỗ mô?} |
| 14 | +{113}{}{Ngộ tìm bản vẽ máy bay trực thăng. Ngộ tìm đâu?} |
| 15 | +{117}{}{Ngộ đi giờ.} |
16 | 16 | {118}{}{Đây là nơi nào?} |
17 | | -{119}{}{What is your job here?} |
18 | | -{120}{}{Where is the Enclave main base located?} |
19 | | -{121}{}{I need to look at the vertibird plans. Where are they kept?} |
20 | | -{125}{}{Nothing. I've got to go.} |
21 | | -{126}{}{This is air traffic control. From here we can track all vertibird movement.} |
22 | | -{127}{}{Me see. Me ask more.} |
23 | | -{128}{}{All right. A couple more questions.} |
24 | | -{129}{}{I'm a computer technician, first class. I maintain the link to the mainframe below.} |
25 | | -{130}{}{Uh... yeah.} |
26 | | -{131}{}{Good. Keep up the good work.} |
27 | | -{132}{}{Didn't you come from there?} |
28 | | -{133}{}{Uh... no, me come from up north.} |
29 | | -{134}{}{No actually, I'm from up north.} |
30 | | -{135}{}{Oh... I didn't know we had an outpost up there. Anyway, the main base is off the coast of San Fran a ways.} |
31 | | -{136}{}{How we get there?} |
32 | | -{137}{}{Well... How do we get there?} |
33 | | -{138}{}{By vertibird, of course. There's no other way, unless you have a ship. It's way too far to swim.} |
| 17 | +{119}{}{Công việc của ông ở đây là gì?} |
| 18 | +{120}{}{Căn cứ chính của Enclave nằm ở đâu?} |
| 19 | +{121}{}{Tôi cần xem bản vẽ máy bay trực thăng. Chúng để ở đâu thế?} |
| 20 | +{125}{}{Không có gì. Tôi phải đi đây.} |
| 21 | +{126}{}{Đây là phòng kiểm soát không lưu. Chúng tôi có thể theo dõi tất cả các chuyến bay tại đây.} |
| 22 | +{127}{}{Ngộ thấy. Ngộ hỏi thêm.} |
| 23 | +{128}{}{Được rồi. Hỏi thêm mấy câu nữa.} |
| 24 | +{129}{}{Tôi là kĩ thuật viên máy tính, hạng nhất. Tôi duy trì liên kết đến máy chủ ở bên dưới.} |
| 25 | +{130}{}{Ừ... vậy à.} |
| 26 | +{131}{}{Tốt. Cứ tiếp tục đi.} |
| 27 | +{132}{}{Chẳng phải cậu đến từ đó sao?} |
| 28 | +{133}{}{Ờ... không, ngộ đến từ phía Bắc.} |
| 29 | +{134}{}{Không, tôi thực ra đến từ phía Bắc.} |
| 30 | +{135}{}{Ồ... tôi không biết là chúng ta có tiền đồn ở đấy đâu. Còn căn cứ chính nằm cách bờ biển San Fran một quãng.} |
| 31 | +{136}{}{Chúng ta đến thế nào?} |
| 32 | +{137}{}{Ồ... Làm sao đế đến được đó?} |
| 33 | +{138}{}{Bằng máy bay trực thăng, dĩ nhiên rồi. Chẳng có cách nào khác, trừ phi có thuyền. Chỗ đấy quá xa để bơi đến.} |
34 | 34 | {139}{}{Cám ơn.} |
35 | 35 | {140}{}{Cám ơn.} |
36 | | -{141}{}{Vertibird plans... I don't see why you would need to know that. I suggest you talk to maintenance next door.} |
| 36 | +{141}{}{Bản vẽ máy bay trực thăng... tôi không hiểu tại sao cậu lại cần thứ đó. Tôi khuyên cậu sang nói chuyện với phòng bảo trì bên cạnh ấy.} |
37 | 37 | {142}{}{Okay.} |
38 | 38 | {143}{}{Hiểu rồi.} |
39 | | -{153}{}{Are you nuts, walking around here out of uniform? Get suited up!} |
| 39 | +{153}{}{Cậu điên à, đi lại ở đây mà không mặc quân phục? Mặc đồ vào!} |
40 | 40 | {154}{}{Trung sĩ mà bắt được cậu không mặc quân phục thì ông ấy sạc cho teo chim.} |
41 | 41 | {155}{}{Sao cậu lại không mặc quân phục?} |
42 | | -{156}{}{Holy shit! We're being invaded! Alert!} |
43 | | -{157}{}{Intruders! Call the guard!} |
44 | | -{158}{}{Guard! Intruders in the comm center!} |
45 | | -{159}{}{What's up? Are we under attack?} |
46 | | -{160}{}{Why the alert? What's happening?} |
47 | | -{161}{}{What the hell's going on?} |
48 | | -{162}{}{I'm just a tech! Don't shoot me!} |
49 | | -{163}{}{I didn't sign up for combat, just tech training!} |
50 | | -{164}{}{This is a lab coat, not armor! I'm outta here!} |
| 42 | +{156}{}{Đm! Chúng ta đang bị xâm nhập! Báo động!} |
| 43 | +{157}{}{Có kẻ xâm nhập! Gọi bảo vệ ngay!} |
| 44 | +{158}{}{Bảo vệ đâu! Có kẻ xâm nhập trong trung tâm liên lạc!} |
| 45 | +{159}{}{Gì thế? Chúng ta bị tấn công à?} |
| 46 | +{160}{}{Sao lại báo động? Chuyện gì thế?} |
| 47 | +{161}{}{Cái củ lìn gì đang diễn ra thế?} |
| 48 | +{162}{}{Tôi chỉ là kĩ thuật viên thôi! Đừng bắn tôi!} |
| 49 | +{163}{}{Tôi đâu có đăng kí chiến đấu, chỉ huấn luyện kĩ thuật thôi!} |
| 50 | +{164}{}{Đây là áo khoác thí nghiệm chứ có phải giáp đâu! Tôi biến khỏi đây đây!} |
0 commit comments