You signed in with another tab or window. Reload to refresh your session.You signed out in another tab or window. Reload to refresh your session.You switched accounts on another tab or window. Reload to refresh your session.Dismiss alert
Copy file name to clipboardExpand all lines: docs/vi-vn/explanation/party-mode.md
+1-1Lines changed: 1 addition & 1 deletion
Display the source diff
Display the rich diff
Original file line number
Diff line number
Diff line change
@@ -30,7 +30,7 @@ Cuộc trò chuyện tiếp tục lâu đến mức bạn muốn. Bạn có th
30
30
31
31
**Dev:** "Tôi đã làm đúng theo tài liệu kiến trúc. Spec không tính đến race condition khi vô hiệu hóa session đồng thời."
32
32
33
-
**PM:** "Cả hai người đều bỏ sót vấn đề lớn hơn - chúng ta không xác thực đúng yêu cầu quản lý session trong PRD. Lỗi này một phần là của tôi."
33
+
**PM:** "Cả hai người đều bỏ sót vấn đề lớn hơn - chúng ta không xác thực đúng yêu cầu quản lý session trong PRD. **Lỗi này là do tôi** không bắt được sớm hơn."
34
34
35
35
**TEA:** "Và tôi đáng ra phải bắt được nó trong integration test. Các kịch bản test đã không bao phủ trường hợp vô hiệu hóa đồng thời."
Copy file name to clipboardExpand all lines: docs/vi-vn/explanation/project-context.md
+2-2Lines changed: 2 additions & 2 deletions
Display the source diff
Display the rich diff
Original file line number
Diff line number
Diff line change
@@ -113,7 +113,7 @@ Chạy workflow `bmad-generate-project-context` sau khi bạn hoàn tất kiến
113
113
bmad-generate-project-context
114
114
```
115
115
116
-
Nó sẽ quét tài liệu kiến trúc và tệp dự án để tạo tệp `project-context.md` trong `output_folder` đã được cấu hình cho workflow. Trong nhiều dự án, đó sẽ là `_bmad-output/`, nhưng vị trí thực tế phụ thuộc vào cấu hình hiện tại của bạn.
116
+
Nó sẽ quét tài liệu kiến trúc và tệp dự án để tạo tệp context ghi lại các quyết định đã được đưa ra.
117
117
118
118
### Tạo cho dự án hiện có
119
119
@@ -153,5 +153,5 @@ Tệp `project-context.md` là tài liệu sống. Hãy cập nhật khi:
153
153
Bạn có thể sửa thủ công bất kỳ lúc nào, hoặc chạy lại `bmad-generate-project-context` để cập nhật sau các thay đổi lớn.
154
154
155
155
:::note[Vị trí tệp]
156
-
Nếu bạn tạo thủ công, vị trí khuyến nghị là `_bmad-output/project-context.md`. Nếu bạn dùng `bmad-generate-project-context`, tệp sẽ được tạo tại `project-context.md` bên trong `output_folder` đã cấu hình. Các workflow triển khai cố ý tìm theo mẫu `**/project-context.md`, vì vậy tệp vẫn sẽ được nạp miễn là nó tồn tại ở một vị trí phù hợp trong dự án.
156
+
Vị trí mặc định là `_bmad-output/project-context.md`. Các workflow tìm tệp ở đó, đồng thời cũng kiểm tra `**/project-context.md` ở bất kỳ đâu trong dự án.
Copy file name to clipboardExpand all lines: docs/vi-vn/how-to/non-interactive-installation.md
+1-1Lines changed: 1 addition & 1 deletion
Display the source diff
Display the rich diff
Original file line number
Diff line number
Diff line change
@@ -73,7 +73,7 @@ Những ID công cụ có thể dùng với cờ `--tools`:
73
73
74
74
**Khuyến dùng:**`claude-code`, `cursor`
75
75
76
-
Chạy `npx bmad-method install` một lần ở chế độ tương tác để xem danh sách đầy đủ hiện tại của các công cụ được hỗ trợ, hoặc xem [cấu hình platform codes](https://github.com/bmad-code-org/BMAD-METHOD/blob/main/tools/cli/installers/lib/ide/platform-codes.yaml).
76
+
Chạy `npx bmad-method install` một lần ở chế độ tương tác để xem danh sách đầy đủ hiện tại của các công cụ được hỗ trợ, hoặc xem [cấu hình platform codes](https://github.com/bmad-code-org/BMAD-METHOD/blob/main/tools/installer/ide/platform-codes.yaml).
Copy file name to clipboardExpand all lines: docs/vi-vn/reference/agents.md
+2-5Lines changed: 2 additions & 5 deletions
Display the source diff
Display the rich diff
Original file line number
Diff line number
Diff line change
@@ -13,17 +13,14 @@ Trang này liệt kê các agent mặc định của BMM (bộ Agile suite) đư
13
13
14
14
- Mỗi agent đều có sẵn dưới dạng một skill do trình cài đặt tạo ra. Skill ID, ví dụ `bmad-dev`, được dùng để gọi agent.
15
15
- Trigger là các mã menu ngắn, ví dụ `CP`, cùng với các fuzzy match hiển thị trong menu của từng agent.
16
-
- QA (Quinn) là agent tự động hóa kiểm thử gọn nhẹ trong BMM. Test Architect (TEA) đầy đủ nằm trong một module riêng.
16
+
-Việc tạo test QA do workflow skill `bmad-qa-generate-e2e-tests` đảm nhận, khả dụng thông qua Developer agent. Module Test Architect (TEA) đầy đủ nằm trong một module riêng.
Copy file name to clipboardExpand all lines: docs/vi-vn/reference/commands.md
+4-5Lines changed: 4 additions & 5 deletions
Display the source diff
Display the rich diff
Original file line number
Diff line number
Diff line change
@@ -54,12 +54,12 @@ Mỗi skill là một thư mục chứa file `SKILL.md`. Ví dụ với Claude C
54
54
│ └── SKILL.md
55
55
├── bmad-create-prd/
56
56
│ └── SKILL.md
57
-
├── bmad-dev/
57
+
├── bmad-agent-dev/
58
58
│ └── SKILL.md
59
59
└── ...
60
60
```
61
61
62
-
Tên thư mục quyết định tên skill trong IDE. Ví dụ thư mục `bmad-dev/` sẽ đăng ký skill `bmad-dev`.
62
+
Tên thư mục quyết định tên skill trong IDE. Ví dụ thư mục `bmad-agent-dev/` sẽ đăng ký skill `bmad-agent-dev`.
63
63
64
64
## Cách Tìm Danh Sách Skill Của Bạn
65
65
@@ -79,10 +79,9 @@ Agent skills nạp một persona AI chuyên biệt với vai trò, phong cách g
79
79
80
80
| Ví dụ skill | Agent | Vai trò |
81
81
| --- | --- | --- |
82
-
|`bmad-dev`| Amelia (Developer) | Triển khai story với mức tuân thủ đặc tả nghiêm ngặt |
82
+
|`bmad-agent-dev`| Amelia (Developer) | Triển khai story với mức tuân thủ đặc tả nghiêm ngặt |
83
83
|`bmad-pm`| John (Product Manager) | Tạo và kiểm tra PRD |
84
84
|`bmad-architect`| Winston (Architect) | Thiết kế kiến trúc hệ thống |
85
-
|`bmad-sm`| Bob (Scrum Master) | Quản lý sprint và story |
86
85
87
86
Xem [Agents](./agents.md) để biết danh sách đầy đủ các agent mặc định và trigger của chúng.
88
87
@@ -125,7 +124,7 @@ Module lõi có 11 công cụ tích hợp sẵn — review, nén tài liệu, br
125
124
126
125
## Quy Ước Đặt Tên
127
126
128
-
Mọi skill đều dùng tiền tố `bmad-` theo sau là tên mô tả, ví dụ `bmad-dev`, `bmad-create-prd`, `bmad-help`. Xem [Modules](./modules.md) để biết các module hiện có.
127
+
Mọi skill đều dùng tiền tố `bmad-` theo sau là tên mô tả, ví dụ `bmad-agent-dev`, `bmad-create-prd`, `bmad-help`. Xem [Modules](./modules.md) để biết các module hiện có.
Copy file name to clipboardExpand all lines: docs/vi-vn/reference/testing.md
+17-17Lines changed: 17 additions & 17 deletions
Display the source diff
Display the rich diff
Original file line number
Diff line number
Diff line change
@@ -1,15 +1,15 @@
1
1
---
2
2
title: Các Tùy Chọn Kiểm Thử
3
-
description: So sánh QA agent tích hợp sẵn (Quinn) với module Test Architect (TEA) cho tự động hóa kiểm thử.
3
+
description: So sánh workflow QA tích hợp sẵn với module Test Architect (TEA) cho tự động hóa kiểm thử.
4
4
sidebar:
5
5
order: 5
6
6
---
7
7
8
-
BMad cung cấp hai hướng kiểm thử: QA agent tích hợp sẵn để tạo test nhanh và module Test Architect có thể cài thêm cho chiến lược kiểm thử cấp doanh nghiệp.
8
+
BMad cung cấp hai hướng kiểm thử: workflow QA tích hợp sẵn để tạo test nhanh và module Test Architect có thể cài thêm cho chiến lược kiểm thử c��p doanh nghiệp.
9
9
10
10
## Nên Dùng Cái Nào?
11
11
12
-
| Yếu tố |Quinn (QA tích hợp sẵn)| Module TEA |
12
+
| Yếu tố | QA tích hợp sẵn | Module TEA |
13
13
| --- | --- | --- |
14
14
|**Phù hợp nhất với**| Dự án nhỏ-trung bình, cần bao phủ nhanh | Dự án lớn, miền nghiệp vụ bị ràng buộc hoặc phức tạp |
15
15
|**Thiết lập**| Không cần cài thêm, đã có sẵn trong BMM | Cài riêng qua `npx bmad-method install`|
@@ -18,27 +18,27 @@ BMad cung cấp hai hướng kiểm thử: QA agent tích hợp sẵn để tạ
18
18
|**Chiến lược**| Happy path + edge case quan trọng | Ưu tiên theo rủi ro (P0-P3) |
19
19
|**Số workflow**| 1 (Automate) | 9 (design, ATDD, automate, review, trace và các workflow khác) |
20
20
21
-
:::tip[Bắt đầu với Quinn]
22
-
Phần lớn dự án nên bắt đầu với Quinn. Nếu sau này bạn cần chiến lược kiểm thử, quality gate hoặc truy vết yêu cầu, hãy cài TEA song song.
21
+
:::tip[Bắt đầu với QA tích h��p sẵn]
22
+
Phần lớn dự án nên bắt đầu với workflow QA tích hợp sẵn. Nếu sau này bạn cần chiến lược kiểm thử, quality gate hoặc truy vết yêu cầu, hãy cài TEA song song.
23
23
:::
24
24
25
-
## QA Agent Tích Hợp Sẵn (Quinn)
25
+
## Workflow QA Tích Hợp Sẵn
26
26
27
-
Quinn là QA agent tích hợp sẵn trong module BMM (Agile suite). Nó tạo test chạy được rất nhanh bằng framework kiểm thử hiện có của dự án, không cần thêm cấu hình hay bước cài đặt bổ sung.
27
+
Workflow QA tích hợp sẵn (`bmad-qa-generate-e2e-tests`) nằm trong module BMM (Agile suite), khả dụng thông qua Developer agent. Nó tạo test chạy được rất nhanh bằng framework kiểm thử hiện có của dự án, không cần thêm cấu hình hay bước cài đặt bổ sung.
28
28
29
-
**Trigger:**`QA` hoặc `bmad-qa-generate-e2e-tests`
29
+
**Trigger:**`QA`(thông qua Developer agent) hoặc `bmad-qa-generate-e2e-tests`
30
30
31
-
### Quinn Làm Gì
31
+
### Workflow Làm Gì
32
32
33
-
Quinn chạy một workflow duy nhất là Automate, gồm năm bước:
33
+
Workflow QA (Automate) gồm năm bước:
34
34
35
35
1.**Phát hiện framework test** — quét `package.json` và các file test hiện có để nhận ra framework của bạn như Jest, Vitest, Playwright, Cypress hoặc bất kỳ runner tiêu chuẩn nào. Nếu chưa có gì, nó sẽ phân tích stack dự án và đề xuất một lựa chọn.
36
36
2.**Xác định tính năng** — hỏi cần kiểm thử phần nào hoặc tự khám phá các tính năng trong codebase.
37
37
3.**Tạo API tests** — bao phủ status code, cấu trúc phản hồi, happy path và 1-2 trường hợp lỗi.
38
38
4.**Tạo E2E tests** — bao phủ workflow người dùng bằng semantic locator và assertion trên kết quả nhìn thấy được.
39
39
5.**Chạy và xác minh** — thực thi test vừa tạo và sửa lỗi hỏng ngay lập tức.
40
40
41
-
Quinn tạo một bản tóm tắt kiểm thử và lưu nó vào thư mục implementation artifacts của dự án.
41
+
Workflow tạo một bản tóm tắt kiểm thử và lưu nó vào thư mục implementation artifacts của dự án.
42
42
43
43
### Mẫu Kiểm Thử
44
44
@@ -51,10 +51,10 @@ Các test được tạo theo triết lý “đơn giản và dễ bảo trì”
51
51
-**Mô tả rõ ràng** để test cũng đóng vai trò tài liệu tính năng
52
52
53
53
:::note[Phạm vi]
54
-
Quinn chỉ tạo test. Nếu bạn cần code review hoặc xác nhận story, hãy dùng workflow Code Review (`CR`) thay vì Quinn.
54
+
Workflow QA chỉ tạo test. Nếu bạn cần code review hoặc xác nhận story, hãy dùng workflow Code Review (`CR`).
55
55
:::
56
56
57
-
### Khi Nào Nên Dùng Quinn
57
+
### Khi Nào Nên Dùng QA Tích Hợp S���n
58
58
59
59
- Cần bao phủ test nhanh cho một tính năng mới hoặc hiện có
60
60
- Muốn tự động hóa kiểm thử thân thiện với người mới mà không cần thiết lập phức tạp
@@ -91,16 +91,16 @@ TEA cũng hỗ trợ ưu tiên theo rủi ro P0-P3 và tích hợp tùy chọn v
91
91
- Đội ngũ cần ưu tiên kiểm thử theo rủi ro trên nhiều tính năng
92
92
- Môi trường doanh nghiệp có quality gate chính thức trước phát hành
93
93
- Miền nghiệp vụ phức tạp, nơi chiến lược kiểm thử phải được lên trước khi viết test
94
-
- Dự án đã vượt quá mô hình một workflow của Quinn
94
+
- Dự án đã vượt quá mô hình một workflow của QA tích hợp sẵn
95
95
96
96
## Kiểm Thử Nằm Ở Đâu Trong Workflow
97
97
98
-
Workflow Automate của Quinn xuất hiện ở Phase 4 (Implementation) trong workflow map của BMad Method. Nó được thiết kế để chạy **sau khi hoàn tất trọn vẹn một epic** — tức là khi mọi story trong epic đó đã được triển khai và code review xong. Trình tự điển hình là:
98
+
Workflow QA Automate xuất hiện ở Phase 4 (Implementation) trong workflow map của BMad Method. Nó được thiết kế để chạy **sau khi hoàn tất trọn vẹn một epic** — tức là khi mọi story trong epic đó đã được triển khai và code review xong. Trình tự điển hình là:
99
99
100
100
1. Với mỗi story trong epic: triển khai bằng Dev (`DS`), sau đó xác nhận bằng Code Review (`CR`)
101
-
2. Sau khi epic hoàn tất: tạo test bằng Quinn (`QA`) hoặc workflow Automate của TEA
101
+
2. Sau khi epic hoàn tất: tạo test bằng `QA` (thông qua Developer agent) hoặc workflow Automate của TEA
102
102
3. Chạy retrospective (`bmad-retrospective`) để ghi nhận bài học rút ra
103
103
104
-
Quinn làm việc trực tiếp từ source code mà không cần nạp tài liệu lập kế hoạch như PRD hay architecture. Các workflow của TEA có thể tích hợp với artifact lập kế hoạch ở các bước trước để phục vụ truy vết.
104
+
Workflow QA tích hợp sẵn làm việc trực tiếp từ source code mà không cần nạp tài liệu lập kế hoạch như PRD hay architecture. Các workflow của TEA có thể tích hợp với artifact lập kế hoạch ở các bước trước để phục vụ truy vết.
105
105
106
106
Để hiểu rõ hơn kiểm thử nằm ở đâu trong quy trình tổng thể, xem [Workflow Map](./workflow-map.md).
Copy file name to clipboardExpand all lines: docs/vi-vn/tutorials/getting-started.md
+6-6Lines changed: 6 additions & 6 deletions
Display the source diff
Display the rich diff
Original file line number
Diff line number
Diff line change
@@ -181,19 +181,19 @@ Sau khi lập kế hoạch xong, chuyển sang implementation. **Mỗi workflow
181
181
182
182
### Khởi Tạo Sprint Planning
183
183
184
-
Gọi **SM agent** (`bmad-agent-sm`) và chạy `bmad-sprint-planning` (`bmad-sprint-planning`). Workflow này sẽ tạo `sprint-status.yaml` để theo dõi toàn bộ epic và story.
184
+
Gọi **Developer agent** (`bmad-agent-dev`) và chạy `bmad-sprint-planning` (`bmad-sprint-planning`). Workflow này sẽ tạo `sprint-status.yaml` để theo dõi toàn bộ epic và story.
185
185
186
186
### Chu Trình Xây Dựng
187
187
188
188
Với mỗi story, lặp lại chu trình này trong chat mới:
0 commit comments